thực dụng chủ nghĩa

thực dụng chủ nghĩa

Thực dụng chủ nghĩa đề cao những giải pháp thiết thực và hiệu quả.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chủ nghĩa thực dụng: Một trường phái triết học lối sống coi trọng tính hữu dụng, hiệu quả thực tế làm tiêu chuẩn đánh giá chân lý hành động. Theo chủ nghĩa này, một ý tưởng hay hành động chỉ giá trị nếu mang lại kết quả cụ thể, có ích trong thực tiễn.
    • Lối sống thiên về lợi ích trước mắt: Trong đời sống hàng ngày, "thực dụng chủ nghĩa" thường chỉ thái độ hoặc cách ứng xử ưu tiên lợi ích vật chất, hiệu quả tức thời hơn lý tưởng, đạo đức hay giá trị tinh thần.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thực dụng chủ nghĩanền tảng của nhiều chính sách kinh tế hiện đại. (Chủ nghĩa thực dụng làm cơ sở cho các chính sách ưu tiên hiệu quả kinh tế.)
    • Ông ấy bị chỉ trích quá đề cao thực dụng chủ nghĩa, bỏ qua các giá trị nhân văn. (Ông ấy bị phê phán chỉ chú trọng lợi ích trước mắt xem nhẹ đạo đức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thực dụng chủ nghĩa trong triết học": Một học thuyết do Charles Peirce, William James John Dewey phát triển, cho rằng chân lý phải được kiểm chứng qua thực tiễn.

    • Thực dụng chủ nghĩa trong triết học Mỹ nhấn mạnh vai trò của hành động kết quả. (Triết học thực dụng chủ nghĩa coi trọng ứng dụng thực tế hơn lý thuyết suông.)
  • "thực dụng chủ nghĩa xã hội": Xu hướng xã hội ưu tiên các giải pháp thiết thực, hiệu quả kinh tế hơn lý tưởng chính trị.

    • Thực dụng chủ nghĩa xã hội giúp cải thiện đời sống người dân qua các chính sách thực tế. (Áp dụng thực dụng chủ nghĩa vào xã hội mang lại lợi ích cụ thể cho cộng đồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Thực dụng (tính từ): coi trọng tính hữu ích, thiết thựcgốc của "thực dụng chủ nghĩa".

    • Cách suy nghĩ thực dụng giúp giải quyết vấn đề nhanh chóng. (Lối tư duy thiết thực hiệu quả trong thực tế.)
  • Chủ nghĩa duy vật (danh từ): trường phái triết học coi vật chất nền tảng điểm tương đồng với thực dụng chủ nghĩa về tính thực tiễn.

    • Chủ nghĩa duy vật thực dụng chủ nghĩa đều đề cao yếu tố vật chất. (Cả hai đều ưu tiên thực tế hơn tinh thần.)
Từ đồng nghĩa
  • Chủ nghĩa vị lợi: triết lý đánh giá hành động dựa trên lợi ích tối đa cho số đônggần nghĩa với thực dụng chủ nghĩa.
  • Tính thực tiễn: khả năng áp dụng vào thực tế, hiệu quả cụ thể.
  • Chủ nghĩa công cụ: quan điểm coi ý tưởng công cụ để đạt mục đích thực tế.
Thành ngữ liên quan
  • Sống thực dụng: lối sống chỉ chú trọng lợi ích trước mắt, thiếu lý tưởng.
    • Sống thực dụng khiến con người dễ đánh mất giá trị tinh thần. (Lối sống thiên về vật chất làm suy giảm đạo đức.)